bất định

Học thuật
Thân thiện
bất định

Tâm trạng của anh ấy thường bất định.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • trạng thái không ổn định, hay thay đổi, không cố định: Dùng để mô tả một sự vật, hiện tượng hoặc trạng thái không sự ổn định, có thể biến đổi hoặc không xác định rõ ràng.
    • (Toán học) Không xác định, vô định: Trong toán học, dùng để chỉ các đại lượng, biểu thức hoặc kết quả không một giá trị duy nhất, xác định.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa chung):

    • Tình hình chính trị trong khu vực còn nhiều bất định. (Tình hình chính trị trong khu vực còn nhiều điều không ổn định, hay thay đổi.)
    • Tâm thần bất định khiến anh ấy khó tập trung vào công việc. (Tinh thần không ổn định khiến anh ấy khó tập trung vào công việc.)
    • Tương lai của dự án này vẫn còn bất định. (Tương lai của dự án này vẫn chưa được xác định rõ ràng.)
  • Tính từ (nghĩa toán học):

    • Tích phân bất định một họ các hàm số. (Tích phân không xác định một họ các hàm số.)
    • Phương trình này cho ra một kết quả bất định. (Phương trình này cho ra một kết quả không xác định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính bất định": Danh từ hóa, chỉ đặc tính không ổn định, không xác định của sự vật, hiện tượng.

    • Tính bất định của thị trường chứng khoán khiến các nhà đầu thận trọng. (Đặc tính không ổn định của thị trường chứng khoán khiến các nhà đầu thận trọng.)
  • "Yếu tố bất định": Chỉ một nhân tố, điều kiện chưa thể biết trước hoặc có thể thay đổi, gây ảnh hưởng đến kết quả.

    • Thời tiết yếu tố bất định lớn nhất trong kế hoạch cắm trại của chúng tôi. (Thời tiết nhân tố không chắc chắn lớn nhất trong kế hoạch cắm trại của chúng tôi.)
Biến thể từ gần giống
  • Bất ổn (tính từ): Không ổn định, thường dùng cho tình hình xã hội, chính trị.

    • Tình hình kinh tế bất ổn. (Tình hình kinh tế không ổn định.)
  • Bất thường (tính từ): Không theo lẽ thường, khác với bình thường.

    • Dấu hiệu sức khỏe bất thường. (Dấu hiệu sức khỏe không bình thường.)
  • Vô định (tính từ): Không mục đích, định hướng rõ ràng; cũng có thể dùng trong toán học với nghĩa tương tự "bất định".

    • Một cuộc hành trình vô định. (Một cuộc hành trình không đích đến rõ ràng.)
Từ đồng nghĩa
  • Không ổn định: Thiếu sự cân bằng, vững chắc, dễ thay đổi.
  • Bấp bênh: Ở trạng thái chông chênh, không chắc chắn, dễ đổ vỡ (thường về đời sống, công việc).
  • Không xác định: Chưa được xác định rõ ràng, cụ thể.
Từ trái nghĩa
  • Ổn định: Ở trạng thái vững vàng, không thay đổi.
  • Xác định: Đã được xác định rõ ràng, cụ thể, chắc chắn.
  • Cố định: Được giữmột trạng thái, vị trí nhất định, không thay đổi.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Sống trong cảnh bất định": Sống trong hoàn cảnh không ổn định, tương lai mờ mịt.

    • Nhiều người tị nạn phải sống trong cảnh bất định. (Nhiều người tị nạn phải sống trong hoàn cảnh không ổn định.)
  • "Thời kỳ bất định": Giai đoạn nhiều biến động, khó dự đoán.

    • Đất nước bước vào một thời kỳ bất định sau chiến tranh. (Đất nước bước vào một giai đoạn nhiều biến động sau chiến tranh.)
bất định

Tâm trạng của anh ấy thường bất định.

  1. t. Ở trạng thái không ổn định, hay thay đổi. Tâm thần bất định.